Loading...
Click để xem chi tiết

Một vài câu hỏi khi nói về chủ đề nơi ở

 1. Do you live in a house or a flat?
 2. How long have you lived there?
 3. Describe your home.
 4. Would you say it is a good place to live?
 5. Would you prefer to live in a house or a flat? 
 Mẫu:

My house
I live in a big house with family in Cam village, Co Bi street, Gia Lam dictrist, Ha Noi. I have been living there since i was born, it is about 22 years and i am really attached to it.
The house where i am living in is situated in the suburb of Ha Noi, within a thirty minutes drive to the center. My house was built in 2003, so it is rather old but i love it so much. It has a yellow color, two floor and a garden behind. My bed room is on the second floor and my parents go to bed in the next room. Of couse, both rooms have washroom. On the first floor, we have  a big living room with a kitchen.
Tobe honest, it is a great place to live for all of us. We have nice house,a good environment, a secure place and very friendly neighbours. I am sure that is where everyone want to live. i love my house so much.
I sure that i prefer to live in a house. Of couse , i grew up in  a house , so i think it is very difficult for me to move in an flat and adapt myself to a new and completely different way of life. In additon, house usually are larger and more comfortable than flat. If you live in a house, you can spend your time in a garden or the backyard, instead of a cental park or another public place.

By Đức Am



Nhân viên trong công ti:
Owner : chủ doanh nghiệp.
Managing director: giám đốc điều hành.
Director: giám đốc.
Manager : quản lý
Boss : Sếp
Colleague : đồng nghiệp
Trainee : nhân viên tập sự
Apprentice : nhân viên học việc.
Volunteer : tình nguyện viên

Khi thôi việc:
 To fire : xa thải.
 To get the sack : bị xa thải ( thông tục)
 To resign : từ trức
 To retire : nghỉ hưu.
 Leaving date: ngày nghỉ việc.
 Redundant : bị xa thải.
 Redundancy:  xa thải.
 Redundancy pay: chợ cấp thôi việc.
 Retirement age: tuổi nghỉ hưu.

Các từ khác:

Apprenticeship: học việc
Department: phòng ban.
Experience: kinh nghiệm
Factory: nhà máy.
Fire Drill : tập huấn chữa cháy.
Health and safety : sức khỏe và an toàn.
Internship : thực tập
Meeting: cuộc họp
Office: văn phòng.
Rate of pay: Mức lương.
Recetion: lễ tân
Security: an ninh
Strike: đình công
Switchboard : tổng đài điện thoại.
Timekeeping: theo dõi thời gian làm việc
Trade union: Công đoàn.
Training course: khóa đào tạo.
Work: công việc.
Work experience: kinh nghiệm làm việc.
To go on stricke: đình công.
To be off sick: nghỉ ốm
Self-imployed : tự làm chủ
Unemployed : thất nghiệp
Retired : đã nghỉ hưu.

Trên đây là một vài từ vựng về nghề nghiệp, rất mong nhận được đóng góp ý kiến từ các bạn.
Các bạn có thể tham khảo qua:
 Từ vựng về xin việc làm: Từ Vựng về xin việc
 Từ vựng về  lương và lợi ích: Lương và quyền lợi
Cảm ơn các bạn và chúc các bạn ngày càng nắm vững hơn kiến thức.
Đức Am










Dưới đây là một số từ vựng về lương và lợi ích khi làm việc, mời các bạn tham khảo:



Bonus : tiền thưởng                                  Car allowance : tiền trợ cấp xe cộ
Company car : ô tô công vụ                     Health insurance : bảo hiểm y tế
Holiday pay : Lương ngày nghỉ               Holiday entitlement : chế độ ngày nghỉ
Maternity  leave : nghỉ đẻ                        Overtime          : ngoài giờ làm việc
Paternity leave : nghỉ khi vợ đẻ                Partime-education : đào tạo bán thời gian
pension scheme : chế độ hưu                    Pension plan : kế hoạch lương hưu
Promotion : thăng chức                            Salary : lương
Salary increase: tăng lương                      Sick pay : lương ngày ốm.
Staff restaurant: nhà ăn cơ quan               Training scheme: chế độ tập huấn
Travel expense: chi phí đi lại                    Wages : Lương Tuần
Working conditions: điều kiện làm          Working hours : gờ làm việc.


Các bạn có thể tham khảo qua :  từ vựng về tìm việc làm, từ vựng về nhân viên

Dưới đây là một số từ tiếng anh liên quan đến tìm việc làm. 


AD hoặc là Advert ( viết tắt của Advertisement) Quảng cáo to hire thuê
application form Đơn xin việc job việc làm
appointment Buổi hẹn gặp career nghê nghiệp
CV ( viết tắt của curriculum vitae) sơ  yếu lý lịch part-time làm bán thời gian
job description mô tả công việc full-time laàm toàn thời gian
interview phỏng vấn shift work làm theo ca
job  offer hoặc offer of employment lời mời làm việc temporary tạm thời
qualifications bằng cấp contract hợp đồng
to apply for a job xin việc permanent dài hạn
to accept an offer nhận lời mời làm việc starting date ngày bắt đầu
to rejact an offer hoặc to turn down an offer từ chối lời mời làm việc notice period thời gian thông báo nghỉ việc
Các bạn có thể tham khảo thêm : Vai trò trong công ti ,Lương và lợi ích khi là việc

Phim Việc làm

Loading...